verb🔗ShareThêm vào phía trước, chèn phía trước. To attach (an expression, phrase, etc.) to another, as a prefix."When organizing my files, I am prepending the date to each filename to make them easier to sort. "Khi sắp xếp các tập tin của mình, tôi thêm ngày tháng vào phía trước mỗi tên tập tin để dễ dàng sắp xếp chúng hơn.languagegrammarwordlinguisticscomputingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrù tính, dự tính, suy tính. To premeditate; to weigh up mentally."Before the meeting, Sarah prepended the presentation by carefully considering the best way to explain the new policy. "Trước cuộc họp, Sarah đã trù tính kỹ lưỡng cho bài thuyết trình bằng cách suy tính cách tốt nhất để giải thích chính sách mới.mindactionphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc