Hình nền cho preservative
BeDict Logo

preservative

/prɪˈzɜːrvətɪv/ /priˈzɜːrvətɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hộp nước ép này có chứa chất bảo quản để giữ cho nó tươi ngon đến hết ngày học.