noun🔗ShareTính chính trực, sự liêm khiết. Integrity, especially of the quality of having strong moral principles; honesty and decency."The mayor was known for his probity, and people trusted him to make fair decisions for the city. "Thị trưởng nổi tiếng là người có tính chính trực, và người dân tin tưởng ông sẽ đưa ra những quyết định công bằng cho thành phố.moralcharactervaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc