verb🔗ShareThịnh vượng, phát đạt, thành công. To favor; to render successful."Hard work and dedication will help your business prosper. "Sự chăm chỉ và tận tâm sẽ giúp công việc kinh doanh của bạn phát đạt.businesseconomyachievementtoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThịnh vượng, phát đạt, thành công, phát triển. To be successful; to succeed; to be fortunate or prosperous; to thrive; to make gain."The small business owner prospered after implementing a new marketing strategy. "Sau khi áp dụng một chiến lược marketing mới, chủ doanh nghiệp nhỏ đã làm ăn phát đạt.businesseconomyachievementtoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThịnh vượng, phát triển, tăng trưởng. To grow; to increase."With hard work and dedication, their small business began to prosper. "Nhờ làm việc chăm chỉ và tận tâm, công việc kinh doanh nhỏ của họ bắt đầu phát triển thịnh vượng.businesseconomyachievementtoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc