adverb🔗ShareĐơn lẻ, một mình. In a single or unaccompanied manner; without a companion."The student answered the questions singly, without looking at anyone else's paper. "Người học sinh trả lời các câu hỏi một cách đơn lẻ, không nhìn bài của ai cả.wayactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareRiêng lẻ, một mình. Individually; particularly; severally."to make men singly and personally good"Để làm cho mỗi người trở nên tốt đẹp một cách riêng lẻ và cá nhân.wayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột mình, đơn độc. Without partners, companions, or associates; single-handed."to attack another singly"Tấn công người khác một mình.actionwayconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareThật thà, chân thành, giản dị. Honestly; sincerely; simply."She spoke singly about her fears, hoping to be understood. "Cô ấy nói về nỗi sợ của mình một cách chân thành, mong được thấu hiểu.attitudecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareĐơn lẻ, khác thường. Singularly; peculiarly."The teacher praised Emily, noting how she tackled the problem singly, solving it with a unique and insightful method. "Cô giáo khen Emily, đặc biệt chú ý đến cách em ấy giải quyết vấn đề một mình một kiểu, tìm ra lời giải bằng một phương pháp độc đáo và sâu sắc.characterstylelanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc