Hình nền cho unsigned
BeDict Logo

unsigned

/ˌʌnˈsaɪnd/ /ʌnˈsaɪnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lập trình máy tính, kiểu dữ liệu không dấu thường được dùng để biểu diễn các đại lượng không thể âm, ví dụ như số lượng học sinh trong một lớp.
adjective

Chưa ký hợp đồng, tự do.

Ví dụ :

Nhạc sĩ đó tải nhạc của mình lên mạng với hy vọng được khám phá, vì anh ấy vẫn là một nghệ sĩ chưa ký hợp đồng với hãng đĩa nào.