Hình nền cho resolute
BeDict Logo

resolute

/ˈɹɛ.zəˌl(j)uːt/

Định nghĩa

noun

Người kiên quyết, người quả quyết.

Ví dụ :

Những người kiên quyết đối mặt với mọi trở ngại bằng sự quyết tâm không lay chuyển, không bao giờ từ bỏ mục tiêu của mình.