Hình nền cho pyrethrin
BeDict Logo

pyrethrin

/paɪˈriːθrɪn/ /pɪˈriːθrɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn đã phun thuốc pyrethrin (cúc trừ sâu) lên những bông hoa hồng để diệt rệp.