noun🔗ShareTứ giác. A geometric shape with four angles and four straight sides; a four-sided polygon."The park's playground had a large, colorful quadrangle of rubber padding for the children to play on. "Sân chơi trong công viên có một khu vực hình tứ giác lớn, nhiều màu sắc, được lót bằng cao su để trẻ em chơi đùa.mathareafigurestructurebuildingarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSân hình chữ nhật, sân hình vuông. A courtyard which is quadrangular."The students gathered in the quadrangle between classes to chat and eat lunch. "Các bạn sinh viên tụ tập ở sân hình vuông giữa các tiết học để trò chuyện và ăn trưa.architectureareabuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSân trong có tường bao quanh, Khuôn viên có tường bao quanh. The buildings forming the border of such a courtyard."The quadrangle of the school is a beautiful place to relax during lunch. "Khuôn viên có tường bao quanh của trường là một nơi tuyệt đẹp để thư giãn trong giờ ăn trưa.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc