

quassia
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
accidentally adverb
/ˌæksəˈdɛnt(ə)li/
Vô tình, tình cờ, bất ngờ.
Ông ấy khám phá ra penicillin phần lớn là do tình cờ thôi.
incredibly adverb
/ɪŋˈkɹɛdɪbli/
Vô cùng, Khó tin, Đến mức không thể tin được.
"The teacher's presentation was incredibly engaging; everyone listened intently. "
Bài thuyết trình của giáo viên cuốn hút đến mức khó tin; mọi người đều chăm chú lắng nghe.