Hình nền cho quassia
BeDict Logo

quassia

/ˈkwɒʃə/ /ˈkwɑːʃə/

Định nghĩa

noun

Cây khổ sâm.

Ví dụ :

Trong chuyến tham quan rừng nhiệt đới, nhà thực vật học đã chỉ cho mọi người cây khổ sâm quassia với những bông hoa đỏ tươi rực rỡ.