Hình nền cho scarlet
BeDict Logo

scarlet

/ˈskɐːlət/ /ˈskɑːlɪt/ /ˈskɑɹlɪt/

Định nghĩa

noun

Đỏ tươi, đỏ thắm.

Ví dụ :

Màu đỏ tươi của hoàng hôn nhuộm cả bầu trời một cách tuyệt đẹp.
verb

Nhuộm đỏ tươi, nhuộm màu đỏ thắm.

To dye or tinge with scarlet.

Ví dụ :

"The artist scarletted the fabric with a vibrant red dye. "
Người họa sĩ nhuộm đỏ thắm tấm vải bằng một loại thuốc nhuộm màu đỏ rực rỡ.