BeDict Logo

rabbet

/ˈɹæbɪt/
Hình ảnh minh họa cho rabbet: Mộng, rãnh mộng.
noun

Người thợ mộc khoét một rãnh mộng dọc theo mép tấm ván gỗ để tấm kính có thể vừa khít vào khung.