Hình nền cho rachitis
BeDict Logo

rachitis

/ɹəˈkʌɪtɪs/

Định nghĩa

noun

Còi xương.

Ví dụ :

Bác sĩ nghi ngờ đứa trẻ bị còi xương khi thấy chân bé bị vòng kiềng và chậm lớn.