noun🔗ShareTiếng sủa the thé, tiếng chó sủa nhặt. The high-pitched bark of a small dog, or similar."The little terrier's yap was annoying the other students in class. "Tiếng sủa the thé của con chó sục nhỏ làm phiền các bạn học khác trong lớp.animalsoundlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuyện phiếm, Ba hoa. Casual talk; chatter."The children's yap about their new teacher was loud and excited. "Bọn trẻ con ba hoa về cô giáo mới của chúng ầm ĩ và đầy phấn khích.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMiệng. The mouth, which produces speech."Shut your yap!"Im cái miệng lại!bodyorganpartanatomyphysiologyhumancommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐứa trẻ hư, thằng nhãi ranh, con ranh con. A badly behaved child; a brat."The teacher sighed, exasperated by the constant yap in the classroom. "Cô giáo thở dài, bực bội vì lũ trẻ hư quấy phá liên tục trong lớp.characterpersonfamilyattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSủa, sủa gâu gâu. Of a small dog, to bark."The little terrier puppy kept yaping excitedly when its owner came home. "Con chó sục nhỏ cứ sủa gâu gâu mừng rỡ khi chủ của nó về nhà.animalsoundcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLải nhải, nói nhiều, ba hoa. To talk, especially excessively; to chatter."You’re always yapping - I wish you’d shut up."Lúc nào mày cũng lải nhải - ước gì mày im miệng đi cho rồi.communicationlanguagehumanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChôm chỉa, ăn trộm, cuỗm. To rob or steal from (someone)."The bully threatened to yap the younger kids' lunch money. "Thằng bắt nạt đe dọa sẽ cuỗm tiền ăn trưa của bọn trẻ con hơn.actionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc