Hình nền cho ramify
BeDict Logo

ramify

/ˈɹæm.ə.faɪ/

Định nghĩa

verb

- Chia nhánh, phân nhánh, rẽ nhánh.

Ví dụ :

Dự án trở nên phức tạp khi nhiệm vụ ban đầu bắt đầu rẽ nhánh thành những nhiệm vụ con nhỏ hơn và chi tiết hơn.