verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái khẳng định, xác nhận lại. To affirm again. Ví dụ : "The teacher reaffirmed the importance of studying for the test. " Cô giáo tái khẳng định tầm quan trọng của việc học bài cho bài kiểm tra. attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẳng định lại, củng cố, tái khẳng định. To bolster or support. Ví dụ : "The recent tragedy served only to reaffirm his faith." Thảm kịch vừa qua chỉ càng củng cố thêm niềm tin của anh ấy. attitude action statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc