Hình nền cho reaffirming
BeDict Logo

reaffirming

/ˌriːəˈfɜːrmɪŋ/ /ˌriːəˈfɜːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tái khẳng định, xác nhận lại.

Ví dụ :

Cô giáo tái khẳng định tầm quan trọng của việc học bài cho bài kiểm tra.