Hình nền cho reassembling
BeDict Logo

reassembling

/ˌriːəˈsemblɪŋ/ /riːəˈsemblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lắp ráp lại, tái lắp ráp.

Ví dụ :

Sau khi cẩn thận lau chùi chiếc xe đạp, anh ấy dành cả buổi chiều để lắp ráp nó lại.