BeDict Logo

reciprocals

/rɪˈsɪprəkəlz/ /ˌrɛsɪˈprɒkəlz/
Hình ảnh minh họa cho reciprocals: Tương hỗ, hỗ tương.
noun

Tương hỗ, hỗ tương.

Trong tiếng Anh, các cụm từ "each other" và "one another" thường được dùng để diễn tả sự tương hỗ, cho thấy hai người hoặc nhiều người đang làm điều gì đó cho nhau.