Hình nền cho reciprocals
BeDict Logo

reciprocals

/rɪˈsɪprəkəlz/ /ˌrɛsɪˈprɒkəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"0.5 is the reciprocal of 2."
0,5 là số nghịch đảo của 2.
noun

Tương hỗ, hỗ tương.

Ví dụ :

Trong tiếng Anh, các cụm từ "each other" và "one another" thường được dùng để diễn tả sự tương hỗ, cho thấy hai người hoặc nhiều người đang làm điều gì đó cho nhau.