verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sinh động, làm phấn khởi, khuấy động. To give life or spirit to; to revive or animate. Ví dụ : "The teacher's jokes enlivened the class, making the lesson more interesting. " Những câu chuyện cười của thầy giáo đã làm cho lớp học trở nên sinh động hơn, khiến bài học thú vị hơn hẳn. action emotion character mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh động, làm sống động, khuấy động. To make more lively, cheerful or interesting. Ví dụ : "The game was much enlivened when both teams scored within five minutes of each other." Trận đấu trở nên sôi động hơn hẳn khi cả hai đội đều ghi bàn chỉ cách nhau năm phút. emotion character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc