Hình nền cho enliven
BeDict Logo

enliven

/ɛnˈlaɪvən/

Định nghĩa

verb

Làm sinh động, làm phấn khởi, khuấy động.

Ví dụ :

Những câu chuyện cười của thầy giáo đã làm cho lớp học trở nên sinh động hơn, khiến bài học thú vị hơn hẳn.