noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ quy, sự lặp lại. The act of recurring. Ví dụ : "The child's constant questioning was a perfect example of recursion; each answer only led to another, similar question. " Việc đứa trẻ liên tục hỏi là một ví dụ điển hình của đệ quy; mỗi câu trả lời chỉ dẫn đến một câu hỏi tương tự khác. process computing math logic science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ quy. The act of defining an object (usually a function) in terms of that object itself. Ví dụ : "n! = n × (n − 1)! (for n > 0) or 1 (for n = 0) defines the factorial function using recursion." n! = n × (n − 1)! (với n > 0) hoặc 1 (với n = 0) định nghĩa hàm giai thừa bằng cách sử dụng đệ quy. computing math logic technical function science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ quy The invocation of a procedure from within itself. Ví dụ : "This function uses recursion to compute factorials." Hàm này sử dụng đệ quy để tính giai thừa. technology computing math logic science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc