Hình nền cho factorial
BeDict Logo

factorial

/fækˈtɔːɹi.əl/

Định nghĩa

noun

Giai thừa.

Ví dụ :

"The factorial of 6 is 720. "
Giai thừa của 6, tức là tích của các số từ 1 đến 6, bằng 720.