Hình nền cho repentance
BeDict Logo

repentance

/ɹɪˈpɛntəns/

Định nghĩa

noun

Ăn năn, hối hận, sự hối lỗi.

Ví dụ :

Sau khi cãi nhau với em gái, anh ấy cảm thấy vô cùng ăn năn hối lỗi.