noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn năn, hối hận, sự hối lỗi. The condition of being penitent. Ví dụ : "After arguing with his sister, he felt a strong sense of repentance. " Sau khi cãi nhau với em gái, anh ấy cảm thấy vô cùng ăn năn hối lỗi. guilt religion theology moral philosophy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn năn, hối hận, sự sám hối. A feeling of regret or remorse for doing wrong or sinning. Ví dụ : "After arguing with his sister, Mark felt repentance for his harsh words. " Sau khi cãi nhau với em gái, Mark cảm thấy ăn năn vì những lời nói nặng nề của mình. religion theology soul guilt moral philosophy mind attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc