verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại, hồi đáp. To give a written or spoken response, especially to a question, request, accusation or criticism; to answer. Ví dụ : ""She is replying to the email from her boss about the project deadline." " Cô ấy đang trả lời email của sếp về thời hạn của dự án. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, trả lời, hồi đáp. To act or gesture in response. Ví dụ : "My sister was replying to my text message with a short, "OK". " Chị tôi đang đáp lại tin nhắn của tôi bằng một chữ "OK" ngắn gọn. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp lại, trả lời. To repeat something back; to echo. Ví dụ : "The child, pretending to be a parrot, kept replying every phrase his mother said. " Đứa trẻ giả vờ làm con vẹt, cứ nhại lại từng câu mà mẹ nó nói. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc