verb🔗SharePhát lại, chiếu lại. To run (a previously broadcast television program) again."The TV station is rerunning the popular sitcom every weekday afternoon. "Đài truyền hình đang phát lại bộ phim hài tình huống nổi tiếng đó vào mỗi buổi chiều các ngày trong tuần.mediaentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy lại, tái đấu. To run (a race) again."The coach decided we were rerunning the drill because we weren't doing it correctly the first time. "Huấn luyện viên quyết định chúng ta phải chạy lại bài tập này vì lần đầu tiên chúng ta làm không đúng.sportraceactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạy lại, khởi chạy lại. To run (a computer program) again."The programmer is rerunning the code to fix the bug. "Lập trình viên đang chạy lại đoạn mã để sửa lỗi.computingtechnologyactionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc