Hình nền cho rerunning
BeDict Logo

rerunning

/ˌriːˈrʌnɪŋ/ /riːˈrʌnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phát lại, chiếu lại.

Ví dụ :

"The TV station is rerunning the popular sitcom every weekday afternoon. "
Đài truyền hình đang phát lại bộ phim hài tình huống nổi tiếng đó vào mỗi buổi chiều các ngày trong tuần.