

reshuffled
Định nghĩa
verb
Sắp xếp lại, cải tổ.
Ví dụ :
"The company reshuffled its management team to improve efficiency. "
Công ty đã cải tổ đội ngũ quản lý để nâng cao hiệu quả.
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
efficiency noun
/ɪˈfɪʃn̩si/
Hiệu quả, năng suất.
"The efficiency of the planning department is deplorable."
Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch thật đáng thất vọng.
management noun
/ˈmænədʒmənt/