Hình nền cho reshuffled
BeDict Logo

reshuffled

/ˌriːˈʃʌfəld/

Định nghĩa

verb

Xáo lại, tráo lại.

Ví dụ :

"After the first deal didn't go well, Maria reshuffled the cards before dealing a new hand. "
Sau khi chia bài ván đầu không ổn, Maria xáo lại bộ bài rồi chia ván mới.