verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm trễ, cản trở, trì hoãn. To keep delaying; to continue to hinder; to prevent from progress Ví dụ : "retard the march of an army" Làm chậm bước tiến của một đạo quân. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, làm chậm lại. To put off; to postpone. Ví dụ : "to retard a rupture between nations" Trì hoãn việc rạn nứt giữa các quốc gia. time action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trì hoãn, làm chậm trễ, kéo dài. To be slow or dilatory to perform (something). Ví dụ : "The heavy traffic was retarding our progress on the highway, making us late for the meeting. " Giao thông tắc nghẽn đã làm chậm trễ tiến độ của chúng tôi trên đường cao tốc, khiến chúng tôi bị muộn cuộc họp. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chậm lại, trì hoãn. To decelerate; to slow down. Ví dụ : "The heavy rain was retarding our progress on the hike. " Cơn mưa lớn đã làm chậm bước tiến của chúng tôi trong chuyến đi bộ đường dài. action process function technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chậm lại, cản trở, kìm hãm. To stay back. Ví dụ : "The heavy rain was retarding our progress on the hike. " Cơn mưa lớn làm chậm bước tiến của chúng tôi trong chuyến đi bộ đường dài. action process time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc