noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vang, hiệu ứng vang. (audio effects) An electronic effect which simulates echoes or reverberations in the sound signal being processed. Ví dụ : "The singer used a reverb effect to make her voice sound fuller in the recording studio. " Ca sĩ đã dùng hiệu ứng vang để làm cho giọng hát của cô ấy nghe đầy đặn hơn trong phòng thu âm. sound music electronics technology signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vang vọng, dội lại. To echo. Ví dụ : "The shout in the empty hallway made her voice reverb loudly. " Tiếng hét trong hành lang trống trải khiến giọng cô ấy vang vọng rất lớn. sound physics music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo tiếng vang, thêm hiệu ứng vang. To apply a reverb (electronic echo effect) to. Ví dụ : "The sound engineer decided to reverb the singer's voice to make it sound fuller and more dramatic. " Kỹ sư âm thanh quyết định tạo hiệu ứng vang cho giọng hát của ca sĩ để làm cho nó nghe đầy đặn và ấn tượng hơn. music electronics sound technology media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc