verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, phục hồi, làm sống lại. To give new life, energy, activity or success to something. Ví dụ : "Japanese investment has revitalised this part of Britain!" Đầu tư từ Nhật Bản đã hồi sinh khu vực này của nước Anh! energy action business economy environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi. To rouse from a state of inactivity or quiescence. Ví dụ : "A short afternoon nap often revitalises me before I start my evening work. " Một giấc ngủ ngắn buổi trưa thường giúp tôi tỉnh táo và tràn đầy năng lượng trở lại trước khi bắt đầu làm việc buổi tối. energy physiology medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc