Hình nền cho revitalises
BeDict Logo

revitalises

/ˌriːˈvaɪtəlaɪzɪz/ /ˌriːˈvaɪtl̩aɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Hồi sinh, phục hồi, làm sống lại.

Ví dụ :

"Japanese investment has revitalised this part of Britain!"
Đầu tư từ Nhật Bản đã hồi sinh khu vực này của nước Anh!