verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thành nghi lễ, nghi thức hóa. To make into a ritual. Ví dụ : "The company ritualized the weekly staff meeting by always starting with a round of silly icebreakers, even when there was serious work to discuss. " Công ty đã biến buổi họp nhân viên hàng tuần thành một nghi thức bằng cách luôn bắt đầu bằng một vòng chơi phá băng ngớ ngẩn, ngay cả khi có công việc nghiêm túc cần thảo luận. ritual culture religion tradition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc