Hình nền cho ritualized
BeDict Logo

ritualized

/ˈrɪt͡ʃuəlaɪzd/ /ˈrɪt͡ʃəlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Làm thành nghi lễ, nghi thức hóa.

Ví dụ :

Công ty đã biến buổi họp nhân viên hàng tuần thành một nghi thức bằng cách luôn bắt đầu bằng một vòng chơi phá băng ngớ ngẩn, ngay cả khi có công việc nghiêm túc cần thảo luận.