Hình nền cho icebreakers
BeDict Logo

icebreakers

/ˈaɪsˌbreɪkərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vỏ thép của tàu phá băng dày hơn nhiều so với vỏ của các tàu thông thường.
noun

Khởi động, trò chơi làm quen, hoạt động phá băng.

Ví dụ :

Các bạn cùng phòng mới ở ký túc xá đại học lúc đầu còn ngại ngùng, nhưng sau một trò chơi charades để khởi động làm quen thì họ đã cười đùa như bạn bè lâu năm.
noun

Màn khởi động, tiết mục khuấy động không khí.

Ví dụ :

Những màn khởi động đầy năng lượng và giai điệu bắt tai của vở nhạc kịch đã ngay lập tức khiến khán giả vỗ tay theo.