BeDict Logo

icebreakers

/ˈaɪsˌbreɪkərz/
Hình ảnh minh họa cho icebreakers: Khởi động, trò chơi làm quen, hoạt động phá băng.
noun

Khởi động, trò chơi làm quen, hoạt động phá băng.

Các bạn cùng phòng mới ở ký túc xá đại học lúc đầu còn ngại ngùng, nhưng sau một trò chơi charades để khởi động làm quen thì họ đã cười đùa như bạn bè lâu năm.