BeDict Logo

hulls

/hʌlz/
Hình ảnh minh họa cho hulls: Vỏ, bao ngoài.
noun

Bao lồi trực giao của một đa giác trực giao là đa giác lồi trực giao nhỏ nhất bao quanh đa giác ban đầu (tức là tập hợp nhỏ nhất chứa đa giác ban đầu và vẫn giữ tính lồi trực giao).

Hình ảnh minh họa cho hulls: Trôi dạt, lềnh bềnh.
verb

Sau khi cơn bão tan và thủy thủ đoàn hạ buồm, con tàu bỏ hoang tiếp tục trôi dạt chậm rãi về phía bờ đá, bị những con sóng nhẹ nhàng đẩy đi.