Hình nền cho unscrupulous
BeDict Logo

unscrupulous

/ˌʌnˈskɹuːpjʊləs/

Định nghĩa

adjective

Vô đạo đức, bất lương, không có lương tâm.

Ví dụ :

Tên bán hàng vô lương tâm đó đã thuyết phục bà lão mua một khoản đầu tư vô giá trị.