Hình nền cho roundly
BeDict Logo

roundly

/ˈraʊndli/

Định nghĩa

adverb

Một cách vòng quanh, theo hình tròn.

Circularly.

Ví dụ :

"The pizza was cut into roundly shaped slices. "
Pizza được cắt thành những miếng có hình dáng tròn tròn.