noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngan đầu đỏ. A ruddy duck. Ví dụ : "During our birdwatching trip to the lake, we spotted several ruddies diving for food. " Trong chuyến đi ngắm chim ở hồ, chúng tôi đã thấy vài con ngan đầu đỏ đang lặn tìm thức ăn. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cu cu đất đỏ A ruddy ground dove. Ví dụ : "While walking through the forest, we spotted two ruddies foraging for seeds on the ground. " Khi đi dạo trong rừng, chúng tôi bắt gặp hai con cu cu đất đỏ đang kiếm hạt trên mặt đất. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc