noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt đầu đỏ. A ruddy duck. Ví dụ : "While birdwatching at the lake, we spotted a ruddy, its distinctive chestnut body gleaming in the sunlight. " Khi đi ngắm chim ở hồ, chúng tôi đã thấy một con vịt đầu đỏ, bộ lông màu hạt dẻ đặc trưng của nó ánh lên dưới ánh nắng mặt trời. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cu cu đất đỏ A ruddy ground dove. Ví dụ : "The ruddy, a small ground dove, nested near the schoolyard. " Con cu cu đất đỏ, một loài chim cu đất nhỏ, làm tổ gần sân trường. bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ ửng To make reddish in colour. Ví dụ : "The sunset ruddied our faces." Hoàng hôn làm ửng đỏ khuôn mặt chúng tôi. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ, ửng đỏ, hồng hào. Reddish in color, especially of the face, fire, or sky. Ví dụ : "After playing outside in the cold, the child came inside with a ruddy face. " Sau khi chơi ngoài trời lạnh, đứa trẻ chạy vào nhà với khuôn mặt ửng hồng. appearance color body weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trời ơi, cha nội. A mild intensifier, expressing irritation. Ví dụ : ""My ruddy phone keeps freezing, even after I restarted it!" " Trời ơi, cái điện thoại chết tiệt của tôi cứ bị đơ hoài, dù tôi khởi động lại rồi! attitude language word emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha mẹ ơi!, Khỉ gió! A mild intensifier, expressing irritation. Ví dụ : ""He was ruddy about having to repeat the instructions again." " Khỉ gió thật, anh ta bực mình vì phải lặp lại hướng dẫn lần nữa. language word exclamation attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc