Hình nền cho cemented
BeDict Logo

cemented

/sɪˈmɛntɪd/ /səˈmɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Gắn xi măng, trát xi măng.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng xi măng để gắn những viên gạch vỡ trở lại sàn hiên.
verb

Gắn kết, củng cố.

Ví dụ :

Tình bạn của họ, được xây dựng trên những trải nghiệm chung và sự tôn trọng lẫn nhau, đã gắn kết mối quan hệ của họ một cách bền chặt cho đến hết cuộc đời.