verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn xi măng, trát xi măng. To affix with cement. Ví dụ : "The carpenter cemented the broken tiles back onto the patio floor. " Người thợ mộc đã dùng xi măng để gắn những viên gạch vỡ trở lại sàn hiên. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tráng xi măng, lát xi măng. To overlay or coat with cement. Ví dụ : "to cement a cellar floor" Tráng xi măng cho nền hầm. material architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn kết, củng cố. To unite firmly or closely. Ví dụ : "Their friendship, built on shared experiences and mutual respect, cemented their bond for life. " Tình bạn của họ, được xây dựng trên những trải nghiệm chung và sự tôn trọng lẫn nhau, đã gắn kết mối quan hệ của họ một cách bền chặt cho đến hết cuộc đời. organization business group society communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, làm bền vững. To make permanent. Ví dụ : "Their friendship, built on shared experiences and mutual support, cemented over the years. " Tình bạn của họ, được xây dựng trên những trải nghiệm chung và sự hỗ trợ lẫn nhau, đã được củng cố và trở nên bền vững hơn theo năm tháng. achievement business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn chặt, được gắn xi măng. Bonded by cement or a similar substance. Ví dụ : "The bricks were cemented together to form a strong wall. " Những viên gạch được gắn chặt bằng xi măng để tạo thành một bức tường vững chắc. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc