Hình nền cho consolidation
BeDict Logo

consolidation

/kənˌsɑləˈdeɪʃən/ /kənˌsɒləˈdeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Củng cố, hợp nhất, sự thống nhất.

Ví dụ :

Việc gộp tất cả tài liệu học tập của cô ấy vào một tập duy nhất giúp việc học trở nên dễ dàng hơn rất nhiều.