BeDict Logo

tinged

/tɪndʒd/ /tɪŋd/
Hình ảnh minh họa cho tinged: Ánh, nhuốm, phảng phất.
 - Image 1
tinged: Ánh, nhuốm, phảng phất.
 - Thumbnail 1
tinged: Ánh, nhuốm, phảng phất.
 - Thumbnail 2
verb

Bức tranh của người họa sĩ phảng phất một nỗi buồn man mác, dù màu sắc tươi sáng nhưng vẫn gợi lên sự u sầu một cách tinh tế.