Hình nền cho tinged
BeDict Logo

tinged

/tɪndʒd/ /tɪŋd/

Định nghĩa

verb

Ám, phớt, điểm xuyết.

Ví dụ :

"The sunset was tinged with orange and pink. "
Hoàng hôn được điểm xuyết sắc cam và hồng.
verb

Ví dụ :

Bức tranh của người họa sĩ phảng phất một nỗi buồn man mác, dù màu sắc tươi sáng nhưng vẫn gợi lên sự u sầu một cách tinh tế.