Hình nền cho scratchpad
BeDict Logo

scratchpad

/ˈskrætʃˌpæd/

Định nghĩa

noun

Giấy nháp, tập nháp.

Ví dụ :

Cô ấy dùng tờ giấy nháp để ghi vội số điện thoại trước khi quên mất.
noun

Bộ nhớ tạm, vùng nhớ tạm.

Ví dụ :

Nhân viên thu ngân đã dùng vùng nhớ tạm của hệ thống giao dịch để lưu tạm mã khách hàng thân thiết trong lúc thanh toán.