noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách mua hàng, người mua sắm. A person who shops. Ví dụ : "The shopper carried several bags of groceries from the supermarket to their car. " Người mua sắm xách mấy túi lớn đựng đầy đồ ăn từ siêu thị ra xe. person business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mua sắm, khách mua hàng. A free local newspaper containing advertisements for local shops etc; sometimes includes discount coupons. Ví dụ : "I found a coupon for pizza in the weekly shopper and we used it for family dinner. " Tôi tìm thấy một phiếu giảm giá pizza trong tờ báo quảng cáo phát miễn phí hàng tuần, và chúng tôi đã dùng nó cho bữa tối gia đình. media business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe đạp mini, xe đạp đi chợ. A kind of bicycle suited to riding short distances. Ví dụ : "My mom uses her shopper to quickly pick up groceries from the store around the corner. " Mẹ tôi dùng chiếc xe đạp mini của bà để đi chợ gần nhà mua đồ ăn nhanh gọn. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Túi mua sắm, túi ni lông. A plastic shopping bag. Ví dụ : "She carried her groceries home in a brightly colored shopper. " Cô ấy mang đồ ăn đã mua về nhà bằng một cái túi ni lông màu sắc sặc sỡ. item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc