Hình nền cho shopper
BeDict Logo

shopper

/ˈʃɔp.ə/ /ˈʃɒp.ə/ /ˈʃɑ.pɚ/

Định nghĩa

noun

Khách mua hàng, người mua sắm.

Ví dụ :

Người mua sắm xách mấy túi lớn đựng đầy đồ ăn từ siêu thị ra xe.
noun

Ví dụ :

Tôi tìm thấy một phiếu giảm giá pizza trong tờ báo quảng cáo phát miễn phí hàng tuần, và chúng tôi đã dùng nó cho bữa tối gia đình.