noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nét, chấm nhỏ. Iota; the smallest letter or stroke of any writing. Ví dụ : "Even though the contract seemed perfect, the lawyer examined every jot and tittle before advising his client. " Dù hợp đồng có vẻ hoàn hảo, luật sư vẫn xem xét kỹ lưỡng từng nét phẩy, dấu chấm nhỏ trước khi tư vấn cho khách hàng của mình. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảy may, chút ít. A small amount, bit; the smallest amount. Ví dụ : "She didn't show even a jot of remorse for lying. " Cô ấy thậm chí còn không mảy may hối hận vì đã nói dối. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảnh khắc, giây lát. Moment, instant. Ví dụ : "In that brief jot, I caught a glimpse of my son's smile before he rushed off to school. " Trong khoảnh khắc ngắn ngủi đó, tôi đã kịp nhìn thấy nụ cười của con trai trước khi nó vội vã đến trường. time point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mẩu ghi nhanh, dòng ghi vội. A brief and hurriedly written note. Ví dụ : "I made a quick jot about the meeting time on a scrap of paper. " Tôi ghi vội một mẩu ghi nhanh về giờ họp lên một mẩu giấy nháp. writing communication stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết nhanh, ghi vội, nguệch ngoạc. (usually with "down") To write quickly. Ví dụ : "Tell me your order, so I can jot it down." Nói cho tôi biết món bạn muốn gọi để tôi ghi vội lại. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc