BeDict Logo

scruples

/ˈskruːpəlz/
Hình ảnh minh họa cho scruples: Lương tâm cắn rứt, sự cắn rứt lương tâm.
noun

Lương tâm cắn rứt, sự cắn rứt lương tâm.

Sau khi đọc hai báo cáo trái ngược nhau, sinh viên đó cảm thấy băn khoăn, cắn rứt lương tâm không biết nên trích dẫn nguồn nào trong bài nghiên cứu của mình.

Hình ảnh minh họa cho scruples: Lương tâm, sự cắn rứt, sự do dự về mặt đạo đức.
 - Image 1
scruples: Lương tâm, sự cắn rứt, sự do dự về mặt đạo đức.
 - Thumbnail 1
scruples: Lương tâm, sự cắn rứt, sự do dự về mặt đạo đức.
 - Thumbnail 2
noun

Lương tâm, sự cắn rứt, sự do dự về mặt đạo đức.

Cô ấy chẳng hề cắn rứt lương tâm khi chép bài tập của bạn, vì cô ấy cảm thấy giáo viên không công bằng.

Hình ảnh minh họa cho scruples: Đơn vị thời gian của người Do Thái, phần nghìn không trăm tám mươi giờ.
noun

Đơn vị thời gian của người Do Thái, phần nghìn không trăm tám mươi giờ.

Đồng hồ cổ đại đo thời gian bằng các đơn vị lớn hơn, nhưng các học giả đã tính toán những khoảng thời gian nhỏ hơn, như "phần nghìn không trăm tám mươi giờ" (một đơn vị thời gian cổ của người Do Thái), cho các quan sát thiên văn.