Hình nền cho scruples
BeDict Logo

scruples

/ˈskruːpəlz/

Định nghĩa

noun

Lượng, scrupule.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận cân viên kim cương, và nhận thấy nó thiếu vài scrupule cân nặng (khoảng vài gram).
noun

Lượng rất nhỏ, phần tử.

Ví dụ :

Công thức yêu cầu lượng nguyên liệu chính xác, nhưng tôi đã thêm một chút xíu bột quế để bánh quy có hương vị ấm hơn một chút.
noun

Lương tâm cắn rứt, sự cắn rứt lương tâm.

Ví dụ :

Sau khi đọc hai báo cáo trái ngược nhau, sinh viên đó cảm thấy băn khoăn, cắn rứt lương tâm không biết nên trích dẫn nguồn nào trong bài nghiên cứu của mình.
noun

Lương tâm, sự cắn rứt, sự do dự về mặt đạo đức.

Ví dụ :

Cô ấy chẳng hề cắn rứt lương tâm khi chép bài tập của bạn, vì cô ấy cảm thấy giáo viên không công bằng.
noun

Đơn vị thời gian của người Do Thái, phần nghìn không trăm tám mươi giờ.

A Hebrew unit of time equal to 1/1080 hour.

Ví dụ :

Đồng hồ cổ đại đo thời gian bằng các đơn vị lớn hơn, nhưng các học giả đã tính toán những khoảng thời gian nhỏ hơn, như "phần nghìn không trăm tám mươi giờ" (một đơn vị thời gian cổ của người Do Thái), cho các quan sát thiên văn.
verb

Do dự, ngần ngại, áy náy.

Ví dụ :

Cô ấy có thể ngần ngại nói dối, ngay cả để bảo vệ bạn bè, vì sự trung thực là điều rất quan trọng đối với cô ấy.
verb

Áy náy, làm cho áy náy, gây ra sự cắn rứt lương tâm.

Ví dụ :

Quyết định khó khăn về việc có nên nhận lời thăng chức ở công ty đang làm tôi áy náy; Tôi lo lắng về trách nhiệm tăng thêm.
verb

Nghi ngại, hoài nghi, đắn đo.

Ví dụ :

Cô giáo nghi ngại lời khẳng định của học sinh rằng em đã hoàn thành bài tập, tự hỏi liệu em có thực sự tự làm bài hay không.
verb

Nghi ngờ, hoài nghi, phân vân.

Ví dụ :

Tôi không ngần ngại thừa nhận rằng toàn bộ Trái Đất đều nhìn thấy được nhưng chỉ một nửa Mặt Trăng là có thể thấy được.