noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chạy lon ton, sự chạy thoăn thoắt. A quick, light run. Ví dụ : "The child's scamper across the playground was filled with energy and joy. " Sự chạy lon ton của đứa trẻ trên sân chơi tràn đầy năng lượng và niềm vui. action animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, chạy lon ton. To run quickly and lightly, especially in a playful or undignified manner. Ví dụ : "The dog scampered after the squirrel." Con chó chạy lon ton đuổi theo con sóc. action animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm ẩu, Kẻ làm việc tắc trách. One who skimps or does slipshod work. Ví dụ : "The scamper in his work was noticeable; he barely finished his homework assignments. " Sự làm ẩu thể hiện rõ trong công việc của anh ta; anh ta hầu như không bao giờ hoàn thành bài tập về nhà. character person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc