Hình nền cho scamper
BeDict Logo

scamper

/ˈskæmpə/ /ˈskæmpɚ/

Định nghĩa

noun

Sự chạy lon ton, sự chạy thoăn thoắt.

Ví dụ :

Sự chạy lon ton của đứa trẻ trên sân chơi tràn đầy năng lượng và niềm vui.