

sexist
Định nghĩa
adjective
Kỳ thị giới tính, phân biệt giới tính.
Ví dụ :
Từ liên quan
inappropriate adjective
/ˌɪnəˈpɹəʊpɹi.ət/ /ˌɪnəˈpɹoʊpɹi.ət/
Không phù hợp, không thích hợp, trái khoáy.
discriminatory adjective
/dɪsˈkɹɪmɪnət(ə)ɹɪ/ /dɪsˈkɹɪmɪnəˌtɔɹi/
Phân biệt đối xử, kỳ thị, bất công.
Quy trình tuyển dụng đã bị chỉ trích vì những hành vi phân biệt đối xử, vì nó ưu ái những ứng viên đến từ một số hoàn cảnh nhất định.