BeDict Logo

discriminates

/dɪˈskrɪmɪneɪts/
Hình ảnh minh họa cho discriminates: Phân biệt đối xử, kỳ thị.
verb

Một quán cà phê ngon phân biệt rõ ràng giữa hạt Arabica chất lượng cao và hạt Robusta rẻ tiền hơn để đảm bảo hương vị vượt trội.