Hình nền cho discriminates
BeDict Logo

discriminates

/dɪˈskrɪmɪneɪts/

Định nghĩa

verb

Phân biệt đối xử, kỳ thị.

Ví dụ :

Giáo viên phân biệt đối xử giữa những học sinh cần giúp đỡ thêm và những học sinh có thể tự học.
verb

Ví dụ :

Một quán cà phê ngon phân biệt rõ ràng giữa hạt Arabica chất lượng cao và hạt Robusta rẻ tiền hơn để đảm bảo hương vị vượt trội.