BeDict Logo

sexism

/ˈsɛksɪzm̩/
Hình ảnh minh họa cho sexism: Phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính.
 - Image 1
sexism: Phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính.
 - Thumbnail 1
sexism: Phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính.
 - Thumbnail 2
noun

Phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính.

Việc công ty đó chỉ có một phụ nữ ở vị trí quản lý khiến người ta dễ tin rằng ở đó tình trạng phân biệt giới tính diễn ra tràn lan.

Hình ảnh minh họa cho sexism: Phân biệt giới tính, trọng nam khinh nữ.
 - Image 1
sexism: Phân biệt giới tính, trọng nam khinh nữ.
 - Thumbnail 1
sexism: Phân biệt giới tính, trọng nam khinh nữ.
 - Thumbnail 2
noun

Sự phân biệt giới tính thể hiện qua việc sản xuất và quảng bá phim bạo lực cho nam giới và phim hài lãng mạn cho nữ giới.