Hình nền cho sexism
BeDict Logo

sexism

/ˈsɛksɪzm̩/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa phân biệt giới tính, sự phân biệt giới tính.

Ví dụ :

"The notion that either gender is superior is sexism."
Quan niệm cho rằng giới tính nào vượt trội hơn giới tính còn lại chính là sự phân biệt giới tính.
noun

Phân biệt giới tính, kỳ thị giới tính.

Ví dụ :

Việc công ty đó chỉ có một phụ nữ ở vị trí quản lý khiến người ta dễ tin rằng ở đó tình trạng phân biệt giới tính diễn ra tràn lan.
noun

Ví dụ :

Sự phân biệt giới tính thể hiện qua việc sản xuất và quảng bá phim bạo lực cho nam giới và phim hài lãng mạn cho nữ giới.