Hình nền cho discriminatory
BeDict Logo

discriminatory

/dɪsˈkɹɪmɪnət(ə)ɹɪ/ /dɪsˈkɹɪmɪnəˌtɔɹi/

Định nghĩa

adjective

Phân biệt đối xử, kỳ thị, bất công.

Ví dụ :

Quy trình tuyển dụng đã bị chỉ trích vì những hành vi phân biệt đối xử, vì nó ưu ái những ứng viên đến từ một số hoàn cảnh nhất định.
adjective

Phân biệt đối xử, kỳ thị.

Ví dụ :

Chính sách tuyển dụng của công ty bị coi là phân biệt đối xử vì ưu tiên ứng viên nam hơn ứng viên nữ có trình độ tương đương.