verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, Đến chỗ nước nông. To arrive at a shallow (or less deep) area. Ví dụ : "The fishing boat shoaled as it approached the shallows near the beach. " Khi tiến gần đến vùng nước nông gần bãi biển, chiếc thuyền đánh cá bị mắc cạn. nautical sailing ocean environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạn, trở nên cạn. To cause a shallowing; to come to a more shallow part of. Ví dụ : "The captain warned the ship that the channel had shoaled after the recent storm, making it dangerous to pass. " Thuyền trưởng cảnh báo con tàu rằng luồng lạch đã bị cạn đi sau cơn bão vừa rồi, khiến việc đi qua trở nên nguy hiểm. nautical ocean sailing geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạn, nông đi, trở nên cạn. To become shallow. Ví dụ : "The colour of the water shows where it shoals." Màu nước cho thấy chỗ nào nước trở nên cạn. nautical ocean sailing environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụ tập, tập trung thành đàn. To collect in a shoal; to throng. Ví dụ : "The fish shoaled about the place." Đàn cá tụ tập thành đàn quanh khu vực đó. group nautical fish ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc