noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nước nông, vùng nước cạn. A shallow portion of an otherwise deep body of water. Ví dụ : "The ship ran aground in an unexpected shallow." Con tàu mắc cạn ở một chỗ nước nông bất ngờ. geography ocean nautical environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mè. A fish, the rudd. Ví dụ : "The fisherman hoped to catch some shallows near the riverbank. " Người đánh cá hy vọng bắt được vài con cá mè gần bờ sông. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nước nông, vùng nước nông. A costermonger's barrow. Ví dụ : "The costermonger carefully maneuvered his shallows, laden with apples and pears, through the crowded market. " Câu này không có nghĩa vì "shallows" không phải là xe đẩy của người bán hàng rong. Xin hãy đưa ra một câu khác với nghĩa đúng của "shallows" (vùng nước nông). utensil vehicle commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cạn, trở nên cạn. To make or become less deep. Ví dụ : "The river shallows considerably after the dam, making it easier to cross. " Con sông trở nên cạn đi đáng kể sau đập nước, khiến việc lội qua dễ dàng hơn. geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ nước nông, vùng nước cạn. An area in a large body of water with many shallow areas. Ví dụ : "The children loved playing in the shallows of the lake near the park. " Bọn trẻ con thích chơi ở vùng nước cạn của hồ gần công viên. geography area ocean nature nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc