Hình nền cho retailing
BeDict Logo

retailing

/ˈriːteɪlɪŋ/ /ˈriːteɪlɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Hi vọng tiếp cận được nhiều học sinh hơn, hiệu sách nhỏ hiện đang bán lẻ sổ và bút trực tuyến.