verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán lẻ. To sell at retail, or in small quantities directly to customers. Ví dụ : "The small bookstore is now retailing its notebooks and pens online, hoping to reach more students. " Hi vọng tiếp cận được nhiều học sinh hơn, hiệu sách nhỏ hiện đang bán lẻ sổ và bút trực tuyến. business commerce economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán lẻ, bán vụn. To sell secondhand, or in broken parts. Ví dụ : "He made extra money by buying broken appliances and retailing their usable parts online. " Anh ấy kiếm thêm tiền bằng cách mua đồ điện gia dụng hư hỏng và bán lẻ các bộ phận còn dùng được của chúng trên mạng. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan truyền, đồn thổi. To repeat or circulate (news or rumours) to others. Ví dụ : "She enjoyed retailing the latest gossip from school to her friends. " Cô ấy rất thích lan truyền những chuyện tầm phào mới nhất từ trường cho bạn bè. communication media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán lẻ, ngành bán lẻ. The business of selling directly to the consumer; retail. Ví dụ : "The local store's successful retailing of organic produce helped boost their sales. " Việc cửa hàng địa phương bán lẻ thành công các sản phẩm hữu cơ đã giúp tăng doanh số bán hàng của họ. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc